Mẫu Hợp đồng nguyên tắc thu mua nguyên liệu mới nhất

Hợp đồng nguyên tắc được ký kết để đề ra quy định, nguyên tắc khi hợp tác giữa các bên, ghi nhận lại nguyên tắc các bên phải thực hiện khi ký kết hợp đồng, làm tiền đề cho hợp đồng kinh tế sau này. Về mặt pháp lý, mẫu hợp đồng này vẫn có giá trị pháp lý như hợp đồng kinh tế, các bên có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ các điều khoản của hợp đồng.

1. Hợp đồng nguyên tắc được sử dụng khi nào?

            Hợp đồng nguyên tắc được sử dụng khi các bên có dự định ký kết hợp đồng và đã có những thỏa thuận chung nhất định về việc thực hiện hợp đồng sữ ký kết, nhưng đối tượng hợp đồng chưa được xác định hoặc không muốn cụ thể hóa hoặc các bên muốn thỏa thuận các nội dung đó trong một khoảng thời gian nhất định mà không phải ký nhiều hợp đồng nhỏ.

            Hợp đồng nguyên tắc được sử dụng trong một số trường hợp sau đây:

            – Một giao dịch chính thức chưa sẵn sàng nhưng vẫn cần có sự thỏa thuận, cam kết về dự định và điều kiện giao dịch.

            – Các bên thực hiện nhiều giao dịch hoặc giao dịch giữa các bên được thực hiện trong nhiều lần nhưng các nội dung tương đối giống nhau. Khi đó, hợp đồng nguyên tắc như một bản hợp đồng khung đưa ra những quy định chung cho các bên khi giao dịch.

            …

2. Nội dung của Hợp đồng nguyên tắc

            Nội dung của hợp đồng nguyên tắc bao gồm thông tin của các bên tham gia ký kết hợp đồng, các nguyên tắc cơ bản, điều khoản chung, đối tượng chính trong hợp đồng, giá và phương thức thanh toán, quyền và nghĩa vụ các bên, phương án giải quyết tranh chấp, trách nhiệm khi vi phạm…

3. Mẫu Hợp đồng nguyên tắc thu mua nguyên liệu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————————

HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC THU MUA NGUYÊN LIỆU

Số:………./HĐNTTMNL

– Căn cứ vào Bộ luật Dân sự 2015;

– Căn cứ Luật thương mại 2005;

– Căn cứ thỏa thuận của các bên.

Hôm nay, ngày ……. tháng ……. năm ….., Tại………………………………………………………………

Chúng tôi gồm có:

BÊN A (BÊN THU MUA):

Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………………..

Giấy phép kinh doanh số…………………………………..Cấp ngày……………………………………..

Số tài khoản: ……………………………………………………… tại Ngân hàng ………………………………..

Người đại diện:………………………………………..Chức vụ:……………………………………………..

CCCD/CMND số: ………………………………… Ngày cấp …………………………….. Nơi cấp ………….

BÊN B (BÊN CUNG CẤP):

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………………..

Giấy phép kinh doanh số…………………………………..Cấp ngày……………………………………..

Số tài khoản: ……………………………………………………… tại Ngân hàng ………………………………..

Người đại diện:………………………………………..Chức vụ:……………………………………………..

CCCD/CMND số: ………………………………… Ngày cấp …………………………….. Nơi cấp ………….

Sau khi cùng nhau thỏa thuận, hai bên thống nhất nội dung hợp đồng như sau:

Điều 1. Nguyên tắc chung

1. Các bên ký kết hợp đồng trên nguyên tắc bình đẳng, hai bên cùng có lợi, không lừa dối, gượng ép. Cam kết thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản của hợp đồng;

2. Các nội dung của hợp đồng này là các nguyên tắc cơ bản mà các bên thực hiện khi ký kết các hợp đồng kinh tế trong tương lai;

3. Trường hợp có thay đổi, bổ sung hợp đồng phải được các bên thỏa thuận và thống nhất, không bên nào được tự ý sửa đổi, bổ sung khi chưa có sự cho phép của bên còn lại;

4. Nếu có một trong các điều, khoản, điểm trong hợp đồng bị vô hiệu do trái quy định pháp luật, hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền,… thì cũng không làm ảnh hưởng đến hiệu lực của các điều, khoản, điểm còn lại trong hợp đồng. Điều khoản vô hiệu sẽ được các bên thỏa thuận lại theo quy định tại khoản 4 điều này;

5. Tùy vào từng hợp đồng cụ thể các bên thỏa thuận thêm các điều khoản cần thiết trong hợp đồng nhưng nôi dung thỏa thuận không được trái, mâu thuẫn với các quy định trong hợp đồng này;

Điều 2. Nguyên liệu

1. Bên A cung cấp cho bên B các thông tin, yêu cầu cụ thể đối với nguyên liệu mà bên B cung cấp;

2. Bên B có trách nhiệm cung cấp nguyên liệu đúng, đầy đủ số lượng, chất lượng, yêu cầu của bên A;

3. Thông tin chi tiết về nguyên liệu sẽ được các bên quy định chi tiết trong các hợp đồng thu mua cụ thể sau này.

Điều 3. Giá và Thanh toán

1. Giá thu mua:……Đồng, bằng chữ:…..

Thuế (nếu có):……Đồng, bằng chữ:….

Giá bao gồm các khoản:….

Giá chưa bao gồm các khoản:….

2. Thanh toán:

a) Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

b) Đơn vị thanh toán: Đồng Việt Nam

c) Cách thức: tùy thuộc vào từng hợp đồng thu mua cụ thể các bên thỏa thuận thanh toán một lần hoặc thành từng đợt, trường hợp thanh toán thành từng đợt thì quy định cụ thể:

            – Đợt 1: thanh toán …% của hợp đồng, điều kiện thanh toán

            – Đợt …: thanh toán …% của hợp đồng, điều kiện thanh toán

d) Trường hợp bên B chậm thanh toán thì phải trả cho bên A khoản lãi suất cho số tiền chậm thanh toán, trường hợp các bên không có thỏa thuận thì mức lãi suất được áp dụng là mức cao nhất theo quy định của pháp luật

Điều 4. Giao nhận hàng hóa

1. Thời gian, địa điểm giao nhận, vận chuyển do các bên thỏa thuận chi tiết trong hợp đồng thu mua cụ thể;

2. Nguyên liệu có thể được giao hết một lần hoặc giao thành từng đợt tùy vào thỏa thuận của các bên;

3. Trước khi bàn giao nguyên liệu các bên phải tiến hành kiểm tra chất lượng, số lượng,… xem đã đạt yêu cầu theo quy định tại Điều 2 của hợp đồng hay chưa và lập biên bản bàn giao sản phẩm có chữ ký của đại diện hợp pháp hai bên;

4. Việc giao hàng chỉ được xem là hoàn tất sau khi bên B đã tiến hành kiểm tra và đại diện hợp pháp hai bên ký biên bản bàn giao;

5. Các hồ sơ, giấy tờ kèm theo nguyên liệu: hóa đơn thanh toán, bản yêu cầu thanh toán, bản kê khai chi tiết nguyên liệu,… thỏa thuận tùy vào từng đối tượng hàng hóa trong hợp đồng thu mua nguyên liệu sau này;

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên

1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:

– Cung cấp đầy đủ thông tin, yêu cầu đối với nguyên liệu cho bên B;

– Thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn giá trị hợp đồng cho bên B như đã thỏa thuận trong hợp đồng;

– Thực hiện đúng và đầy đủ các điêu khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng;

– Được quyền kiểm tra hàng hóa khi giao nhận và thu mua hàng hóa theo đúng yêu cầu của hợp đồng;

– Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và hợp đồng cụ thể.

2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:

– Cung cấp đầy đủ nguyên liệu theo đúng yêu cầu của bên A trong hợp đồng;

– Chịu trách nhiệm vận chuyển, trách nhiệm đối với nguyên liệu trước khi hoàn tất bàn giao cho bên A;

– Thực hiện đúng và đầy đủ các điêu khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng;

– Được nhận tiền hợp đồng đầy đủ và đúng thời hạn như đã thỏa thuận;

– Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và hợp đồng cụ thể.

Điều 6. Điều kiện các bên

1. Bên thu mua (bên A):

– Hợp đồng được ký kết bời người đại diện hợp pháp của bên A, trường hợp được ủy quyền phải cung cấp được đầy đủ giấy ủy quyền và phạm vi được ủy quyền;

– Có khả năng thanh toán đối với hợp đồng ký kết;

– Có đầy đủ giấy phép kinh doanh và các giấy tờ khác theo quy định pháp luật đối với các loại nguyên liệu đặc thù của từng hợp đồng thu mua nguyên liệu cụ thể;

2. Bên cung cấp (bên B):

– Hợp đồng được ký kết bời người đại diện hợp pháp của bên B, trường hợp được ủy quyền phải cung cấp được đầy đủ giấy ủy quyền và phạm vi được ủy quyền;

– Có đủ điều kiện kinh doanh, cung cấp đối với nguyên liệu là đối tượng của hợp đồng;

– Có đầy đủ nguyên liệu, nguyên liệu đảm bảo chất lượng theo quy định để cung cấp theo yêu cầu của bên A;

Điều 7. Bảo mật

Các bên cam kết không được tiết lộ thông tin về hợp đồng mua bán, thông tin về đối tác cho bất kỳ bên thứ ba nào được biết trừ trường hợp được bên kia đồng ý hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền

Điều 8. Vi phạm hợp đồng và Bồi thường thiệt hại

1. Bên nào có hành vi vi phạm bất kỳ điều khoản nào trong hợp đồng sẽ phải chịu phạt bằng … % giá trị hợp đồng bị vi phạm; Mức phạt cụ thể cho từng vi phạm được các bên quy định cụ thể trong từng hợp đồng nhưng không dưới mức phạt được quy định trong hợp đồng này;

2. Bên có hành vi vi phạm sẽ phải bồi thường thiệt hại cho bên còn lại, tỷ lệ cụ thể do các bên quy định trong hợp đồng.

Điều 9. Chấm dứt hợp đồng

Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp:

1. Khi các bên hoàn thành nghĩa vụ của hợp đồng và không có thỏa thuận khác;

2. Các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng và phải được lập thành văn bản có chữ ký của đại diện hợp pháp hai bên;

3. Đơn phương chấm dứt hợp đồng;

4. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Giải quyết tranh chấp

Trường hợp có tranh chấp xảy ra các bên ưu tiên sử dụng hình thức thương lượng, hòa giải để giải quyết. Nếu không giải quyết được thì đưa ra Tòa án có thẩm quyền xử lý.

Điều 11. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …/…/…; có thời hạn:………………

Hết thời hạn trên nếu các bên không có thỏa thuận nào khác hợp đồng sẽ tự động được gia hạn theo thời hạn…..

2. Hợp đồng gồm….trang và được lập thành …. bản bằng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ … bản.

 ………………., ngày…..tháng…..năm……..
BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
SOẠN HỢP ĐỒNG, ĐƠN, VĂN BẢN THEO YÊU CẦU CHỈ 500.000đ
(Tư vấn Miễn phí 24/7) --- Gọi ngay 1900.0191 ---

Công ty Luật LVN - Địa chỉ: Số 16B Nguyễn Thái Học, Yết Kiêu, Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam

Gmail: luatlvn@gmail.com

1900.0191