Hợp đồng vận chuyển rau quả tươi

5/5 - (4 bình chọn)

Hợp đồng vận chuyển rau quả tươi. Rau quả tươi là loại thực phẩm giàu dinh dưỡng và rất được ưu chuộng, tuy nhiên chính vì ưu điểm “tươi” của thực phẩm này mà việc vận chuyển và lưu trữ lại vô cùng khó khăn. Ngoài các điều kiện về khoang chứa, môi trường, thời gian vận chuyển, quy cách cũng như sự chuyên nghiệp của đơn vị vận chuyển là yếu tố quan trọng để giữ cho sản phẩm có thể vẫn còn tươi nguyên khi đến tay người tiêu dùng.

Hợp đồng vận chuyển rau quả tươi cơ bản là thỏa thuận giữa bên có nhu cầu và bên cung cấp dịch vụ, vậy thỏa thuận này sẽ cần có những điều khoản gì, xin mời các bạn cùng theo dõi bài viết của chúng tôi.

Mẫu Hợp đồng vận chuyển rau quả tươi

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN RAU QUẢ TƯƠI

Số: …

Căn cứ: – Bộ luật dân sự 2015;

– Luật thương mại 2005;

– Các văn bản, hướng dẫn khác;

– Theo nhu cầu và ý chí các bên.

Hôm nay, ngày …, chúng tôi gồm:

A. BÊN A (BÊN THUÊ VẬN CHUYỂN): Công ty …

– Địa chỉ:

– Số điện thoại:

– Mã số thuế:

– Tài khoản ngân hàng:

– Người đại diện:                                    Chức vụ:

B. BÊN B (BÊN VẬN CHUYỂN): Công ty …

– Địa chỉ:

– Số điện thoại:

– Mã số thuế:

– Tài khoản ngân hàng:

– Người đại diện:                                    Chức vụ:

Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng vận chuyển rau quả tươi với các điều khoản cụ thể sau:

Điều 1: Đối tượng của hợp đồng

1. Đối tượng vận chuyển

– Loại hàng hóa: Rau quả;

– Tình trạng:

– Khối lượng:

2. Thông tin chi tiết hàng hóa được liệt kê tại bảng danh mục hàng hóa dưới đây:

STTTên hàng hóaSố lượngTình trạngGhi chú
1    
2    
3    
    

Điều 2: Chi tiết giao nhận

1. Bên B vận chuyển toàn bộ hàng hóa từ địa chỉ … đến địa chỉ … Nghĩa vụ vận chuyển bao gồm cả nghĩa vụ đóng gói và xếp dỡ hàng hóa;

2. Thời gian vận chuyển: … giờ ngày…;

3. Thời gian vận chuyển dự kiến: … ngày;

4. Thời gian giao hàng: trước ngày …;

5. Nếu Bên B chậm giao hàng trên 02 ngày, Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và Bên B phải bồi thường tổng giá trị hợp đồng cho Bên A;

6. Nếu Bên A chậm nhận hàng, Bên A chịu mọi chi phí liên quan đến kho bãi và các chi phí phát sinh trực tiếp từ việc chậm nhận hàng của mình;

7. Phương tiện vận chuyển: Container lạnh tải trọng …;

8. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa trước khi xếp lên xe: Bên B;

9. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa trước khi dỡ hàng: Bên A.

Điều 3: Điều kiện đóng gói và bảo quản

1. Toàn bộ rau quả phải được đóng gói và bảo quản trong thùng xốp có lỗ thoáng khí, thùng phải bảo đảm đủ chắc chắn để không bị biến dạng khi xếp chồng lên nhau;

2. Nhiệt độ trong khoang làm lạnh luôn phải duy trì từ … đến … độ C;
3. Bên B hoàn toàn chịu trách nhiệm nếu không tuân theo các điều kiện về bảo quản hàng hóa quy định tại điều này dẫn tới thay đổi tình trạng rau củ;

Điều 4: Thanh toán và chi phí

1. Tổng giá trị hợp đồng được tính: Phí vận chuyển (…VNĐ) + thuế (…VNĐ) + phí (nếu có) (…VNĐ), bằng …VNĐ; viết bằng chữ: …Việt Nam đồng;

2. Bên A thanh toán cho Bên B 50% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực; Bên A thanh toán nốt giá trị hợp đồng còn lại sau khi xác nhận đã nhận đúng và đủ hàng từ Bên B;

3. Nếu có tranh chấp phát sinh, giá trị đơn hàng còn lại sẽ được Bên A thanh toán sau khi giải quyết xong tranh chấp;

4. Đồng tiền thanh toán: Việt Nam đồng;

5. Phương thức thanh toán: chuyển khoản đến tài khoản ngân hàng của Bên B, số tài khoản …; mọi thông tin về số tài khoản nếu có thay đổi Bên B phải có thông báo bằng văn bản trước ít nhất 03 ngày cho Bên A;

6. Bên A có quyền từ chối thanh toán nếu số lượng hàng hóa hao hụt và hư hỏng không thể sử dụng được chiếm trên 5% tổng khối lượng;

Điều 5: Trách nhiệm Bên A

1. Giao cho Bên B hàng hóa với đúng thông tin theo bảng danh mục tại Khoản 1 hợp đồng này;

2. Chịu mọi trách nhiệm về thông tin hàng hóa bao gồm: giấy phép, nguồn gốc và các giấy tờ liên quan;

3. Thanh toán đúng hạn và đầy đủ giá trị hợp đồng cho Bên B.

Điều 6: Trách nhiệm của Bên B

1. Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cũng như đóng gói và bảo quản hàng hóa theo đúng yêu cầu quy định tại Khoản 3 hợp đồng này;

2. Chịu các chi phí phát sinh trong quá trình vận chuyển;

3. Giao hàng đúng hẹn, đúng số lượng cũng như chất lượng hàng hóa cho Bên A.

Điều 7: Chuyển đổi rủi ro

1. Bên B chịu mọi rủi ro với hàng hóa tính từ thời điểm sau khi xếp hàng lên xe và trước khi Bên A xác nhận đã nhận được hàng;

2. Bên A chịu mọi rủi ra với hàng hóa tính từ thời điểm sau khi Bên A xác nhận đã nhận được hàng.

Điều 8: Giải quyết tranh chấp

1. Mọi tranh chấp phát sinh trong phạm vi hợp đồng được ưu tiên giải quyết trên cơ sở thương lượng, thỏa thuận;

2. Nếu không thể giải quyết bằng thương lượng, thỏa thuận, tranh chấp sẽ được đưa ra giải quyết trước tòa án, bên thua kiện chịu án phí.

Điều 9: Phạt vi phạm và bồi thường

1. Phạt vi phạm

a. Trong trường hợp Bên B chậm trễ giao hàng trong thời gian không quá 02 ngày, áp dụng mức phạt vi phạm tương ứng …VNĐ/1 ngày chậm giao hàng;

b. Trong trường hợp Bên A chậm trễ nhận hàng trong thời gian không quá 02 ngày, áp dụng mức phạt vi phạm tương ứng …VNĐ/1 ngày chậm giao hàng;

c. Trong trường hợp Bên B vận chuyển làm hao hụt hàng hóa và hư hỏng hàng hóa đến mức không thể sử dụng được không quá 5% tổng khối lượng hàng hóa, áp dụng mức phạt vi phạm tương ứng …VNĐ/1% hao hụt và hư hỏng.

2. Mọi hành vi không thực hiện hoặc thực hiện không đúng hợp đồng của một trong hai bên gây ra thiệt hại cho bên còn lại thì bên vi phạm có trách nhiệm bồi thường với những thiệt hại trực tiếp gây ra cho bên bị vi phạm;

3. Hình thức bồi thường và phạt vi phạm không áp dụng trong trường hợp bất khả kháng.

Điều 10: Hiệu lực và chấm dứt hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực từ thời điểm Bên B ký xác nhận và chấm dứt hiệu lực khi Bên A xác nhận đã nhận được hàng;

2. Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                ĐẠI DIỆN BÊN B

SOẠN HỢP ĐỒNG, ĐƠN, VĂN BẢN THEO YÊU CẦU CHỈ 500.000đ
(Tư vấn Miễn phí 24/7) --- Gọi ngay 1900.0191 ---
1900.0191