Hợp đồng trả tiền đặt cọc

5/5 - (1 bình chọn)

Hợp đồng trả tiền đặt cọc là văn bản giữa các bên chủ thể, thông thường là hai bên A và B, nhằm ghi nhận lại thỏa thuận, nội dung làm việc đã thống nhất. Chúng tôi cung cấp dưới đây là mẫu Hợp đồng cơ bản được soạn thảo và sử dụng qua những giao dịch tương tự, đã bổ sung, khắc phục những rủi ro, sai xót trong các bản cập nhật trước đó, áp dụng theo quy định mới nhất của pháp luật.

Hướng dẫn sử dụng mẫu Hợp đồng trả tiền đặt cọc

Để có một bản Hợp đồng hoàn chỉnh, tiền đề cho những an toàn pháp lý sau này, chúng tôi khuyến nghị bạn cần sự góp ý của những chuyên gia, Luật sư trong ngành. Việc tự thực hiện có thể dẫn tới những thiệt hại không mong muốn. Để nhận được sự tư vấn MIỄN PHÍ, liên hệ ngay Hotline 1900.0191.

Trong trường hợp, các bạn vẫn muốn tự mình xây dựng Hợp đồng trả tiền đặt cọc, dưới đây là sẽ là những hướng dẫn bạn cần lưu ý để đảm bảo tính pháp lý cho văn bản này.

  • Địa danh, ngày, tháng, năm ký kết giao dịch Hợp đồng (phần “….,ngày…tháng….năm….“)
  • Số hiệu Hợp đồng, căn cứ số liệu nội bộ hoặc ký hiệu thời gian (phần “Số:………/HĐTPTN -……….”);
  • Danh sách các văn bản pháp Luật điều chỉnh, Bộ Luật, Nghị định, Thông tư, Quyết định (phần “Căn cứ…”);
  • Thông tin của các Bên tham gia ký kết Hợp đồng trả tiền đặt cọc, tên gọi, địa chỉ, liên lạc, vị trí, chức vụ, thông tin nhân thân, Mã số thuế hoặc số CMND/CCCD (phần “Các bên A và B”);
  • Các điều khoản dự thảo bổ sung bên trong Hợp đồng (phần “…” tại mỗi điều khoản);
  • Phần ghi ngày tháng (phần “…/…/…” tại mỗi điều khoản);
  • Nội dung Hợp đồng có tối thiểu những điều khoản cơ bản là Đối tượng hợp đồng, Thời gian thực hiện, Thanh toán, Quyền và nghĩa vụ các bên, Chấm dứt hợp đồng, Vi phạm, Bồi thường, Cam kết (Việc bổ sung các điều khoản khác là có thể phụ thuộc vào từng loại Hợp đồng và bối cảnh phù hợp);
  • Các bên tham gia Hợp đồng ký tên ở cuối văn bản (phần “Đại diện bên A/B Ký và ghi rõ họ tên”);
  • Hình thức Hợp đồng: Viết tay hoặc đánh máy, có thể Công chứng hoặc không Công chứng;

Hợp đồng trả tiền đặt cọc là văn bản được cá nhân, tổ chức sử dụng để xác nhận việc bên nhận tiền đặt cọc đã thực hiện trả lại số tiền đặt cọc đã nhận theo đúng thỏa thuận của các bên.

Mẫu Hợp đồng trả tiền đặt cọc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—–o0o—–

HỢP ĐỒNG TRẢ TIỀN ĐẶT CỌC

(Số:…………………….)

– Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2015;

– Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên.

Hôm nay, ngày….. tháng……. năm…….. tại địa chỉ…………………………., chúng tôi gồm:

Bên Trả tiền đặt cọc:

Ông/Bà:………………………………….                       Sinh năm:…………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………

Hiện tại cư trú tại:………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:………………………….

Và:

Bên Nhận tiền trả tiền đặt cọc (Bên B):

Ông/Bà:………………………………….                       Sinh năm:…………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………

Hiện tại cư trú tại:………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:………………………….

Đã trao đổi, thương lượng, cùng thỏa thuận và ký kết Hợp đồng trả tiền đặt cọc nhằm xác nhận Bên A đã trả lại số tiền ………… VNĐ (Bằng chữ:…………………… Việt Nam Đồng) đã nhận của Bên B theo Hợp đồng đặt cọc………… số………… ngày…./…./…….. để đảm bảo……………………

Với những nội dung sau:

Điều 1. Xác nhận

Vào hồi….. giờ….. phút, ngày…. tháng……. năm………, tại Phòng….. Số nhà…… Đường…… Xã………………….. Bên A đã giao trả số tiền…………… VNĐ (Bằng chữ:………………. Việt Nam Đồng) cho Bên B do hai bên đã……….. Hợp đồng………… (thực hiện công việc được bảo đảm). Đây là số tiền mà Bên A đã nhận được từ Bên B theo Hợp đồng đặt cọc số………. được ký kết giữa hai bên vào ngày…./……/…….. dùng để đảm bảo cho việc………… Hợp đồng……………

Bên B đã nhận tiền từ Bên A, kiểm tra và xác nhận đã nhận đúng số tiền như đã nêu trên theo thỏa thuận.

Điều 2. Cam kết

Bên A cam kết sẽ:

– Tiếp tục thực hiện việc……………. với Bên B.

– Bồi thường thiệt hại cho Bên B nếu Bên A có hành vi gây thiệt hại cho Bên B, trừ trường hợp việc gây thiệt hại là do sự kiện bất khả kháng hoặc hai bên có thỏa thuận khác.

– …

Bên B cam kết sẽ:

– Tiếp tục thực hiện việc………….. với Bên A.

– …

Những cam kết trên có hiệu lực tới hết ngày…./…./….. hoặc khi………… (ví dụ: hai bên có thỏa thuận khác)

Điều 3. Giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Nếu việc trao đổi, thương lượng không hòa giải được tranh chấp sau …. ngày, kể từ ngày  phát sinh tranh chấp thì một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 4. Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày…./…./….

Hợp đồng này được lập thành 2 bản viết tay, mỗi bản gồm….. trang được giao cho mỗi bên 1 bản và có giá trị như nhau.

Bên A

………., ngày…. tháng…. năm………..

Bên B

DỊCH VỤ SOẠN THẢO ĐƠN, HỢP ĐỒNG, CÔNG VĂN CHỈ 500 NGÀN ĐỒNG -> GỌI NGAY 1900.0191

 

Tham khảo thêm:

SOẠN HỢP ĐỒNG, ĐƠN, VĂN BẢN THEO YÊU CẦU CHỈ 500.000đ
(Tư vấn Miễn phí 24/7) --- Gọi ngay 1900.0191 ---

Công ty Luật LVN - Địa chỉ: Số 16B Nguyễn Thái Học, Yết Kiêu, Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam

Gmail: luatlvn@gmail.com

1900.0191