Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

5/5 - (5 bình chọn)

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Mua bán chuyển nhượng quyền sử dụng đất đai là hoạt động diễn ra tương đối phổ biến. Với những mẫu hợp đồng đa dạng hiện nay, việc tìm kiếm một mẫu phù hợp là không hề khó khăn. Tuy nhiên để đảm bảo tính chính xác về hiệu lực và cập nhật của mẫu Hợp đồng là cao nhất. Chúng tôi đã tiến hành rà soát, tổng hợp và liệt kê chi tiết trong bài viết này để quý độc giả có thể an tâm sử dụng.

Update 05/02/2020

Hợp đồng chuyển nhượng đất có thể viết tay không

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng mua bán đất

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc





HỢP ĐỒNG MUA BÁN CHUYỂN NHƯỢNG
 QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ SỞ HỮU NHÀ




Hôm nay, ngày ….. tháng …… năm 201…..
Tại: ……………………………………………………………………

Chúng tôi gồm:

I/ BÊN BÁN/CHUYỂN NHƯỢNG (sau đây gọi tắt Bên A):
Chồng: Ông …………………………….                    Sinh năm …………………
CMND số ………………………………..                      Cấp ngày: ………………….

Tại ………………………………………   
Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………
Cùng vợ là Bà: ……………………………., sinh ngày …………………

CMTND số: ……………………………….., Cấp ngày: ………………….

Tại ………………….………………….

Hộ khẩu thường trú: ………………….………………….………………….…………


II/ BÊN MUA/NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG (sau đây gọi tắt Bên B):
Ông (Bà): …………………., sinh ngày …………………..

CMTND số: …………………., Cấp ngày: ………………….

Tại ………………….

Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………

Hai bên thoả thuận, tự nguyện cùng nhau lập và ký bản hợp đồng này để thực hiện việc mua bán chuyển nhượng quyền sử dụng đất và sở hữu nhà ở với những điều khoản sau:

ĐIỀU 1: ĐẶC ĐIỂM ĐẤT, NHÀ Ở ĐƯỢC MUA BÁN CHUYỂN NHƯỢNG
1.
Bên A là chủ sử dụng thửa đất số …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… theo “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” mã số ……………………………………………………………………, Hồ sơ gốc số ……………………………………………………………………do UBND thành phố Hà Nội cấp ngày ………………. Hiện trạng đất và tài sản gắn liền với đất được ghi cụ thể trong giấy chứng nhận nêu trên


2. Thông tin về Nhà đất cụ thể như sau:

a. Thửa đất:

– Thửa đất số: ……………………… Tờ bản đồ số: ………………………

– Địa chỉ: ………………………………………………………………………

– Diện tích: ………..m2 (Bằng chữ: ………………………)

– Hình thức sử dụng: + Riêng: ………….m2 (Bằng chữ: ………………………)

                                  + Chung: ………… m2 (Bằng chữ: ………………………)

– Mục đích sử dụng: Đất ở

– Thời hạn sử dụng: Lâu dài

– Nguồn gốc sử dụng: Đất ở đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.

b. Nhà ở:

– Địa chỉ: ………………………………………………………………………

– Diện tích xây dựng: ….. m2 (Bằng chữ: ………………………)

– Diện tích sàn: ….. m2 (Bằng chữ: ………………………)

– Kết cấu: ………………………;

 – Số tầng: …….. (Bằng chữ: ………… tầng).

3. Bằng hợp đồng này, Bên bán đồng ý bán toàn bộ, Bên mua đồng ý mua toàn bộ diện tích đất ở và hiện trạng nhà ở như đã nói trên và phải tuân thủ theo các yêu cầu, quy định hiện hành về chuyển nhượng Nhà Đất ở của Nhà nước và Pháp luật.

ĐIỀU 2: GIÁ CẢ, PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ THỜI HẠN THỰC HIỆN
1. Bên A cam kết chuyển nhượng cho Bên B và Bên B cam kết nhận chuyển nhượng của Bên A toàn bộ Nhà đất với giá là: ……………………… VNĐ.

(Bằng chữ: ……………………………………………… Việt Nam đồng)

Hai bên thoả thuận: Bên ……….. có trách nhiệm nộp thuế, phí, lệ phí liên quan tới việc chuyển nhượng nhà đất nói trên.


2.Phương thức thanh toán:
Thời hạn, phương thức thanh toán và các thỏa thuận khác

Thanh toán làm …….. lần:

+ Lần 1 (Đặt cọc): ……………….. VNĐ (Bằng chữ: ……………………… Việt Nam đồng), khi ký hợp đồng này.

+ Lần 2: …………………….. VNĐ (Bằng chữ: ………………………  đồng Việt Nam) sau khi hai bên tiến hành xác lập hợp đồng tại văn phòng công chứng. Hình thức thanh toán bằng ……………………….

+ Lần 3: ……………………………. VNĐ (Bằng chữ:……………………… đồng Việt Nam) sau khi hai bên hoàn thiện thủ tục sang tên tại văn phòng đăng ký nhà đất và bên A bàn giao toàn bộ nhà và các công trình phụ có liên quan được quy định tại Điều 1 Hợp đồng này.


ĐIỀU 3: TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN:
1. Trách nhiệm Bên bán:
a/ Khi mua bán theo bản hợp đồng này thì diện tích nhà đất ở nói trên:
* Thuộc quyền sở hữu và sử dụng hợp pháp của bên bán;
* Không bị tranh chấp về quyền thừa kế, quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất;
* Không bị ràng buộc dưới bất kỳ hình thức nào: thế chấp, mua bán, đổi, tặng cho, cho thuê, cho mượn hoặc kê khai làm vốn của doanh nghiệp;
* Không bị ràng buộc bởi bất cứ một quyết định nào của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để hạn chế quyền định đoạt của chủ sở hữu, sử dụng nhà đất.
* Bên bán có nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với tài sản đó bán cho bên mua không bị người thứ ba tranh chấp. Trong trường hợp tài sản bị người thứ ba tranh chấp thì bên bán phải đứng về phía bên mua để bảo vệ quyền lợi của bên mua. Bên bán sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bên mua theo pháp luật hiện hành.
b/ Không còn được giữ bất kỳ loại giấy tờ nào về quyền sở hữu và sử dụng của diện tích nhà đất ở nói trên;
c/ Bên bán phải giao toàn bộ diện tích nhà đất đúng như hiện trạng nói trên, các công trình phụ thuộc nhà đất này, cùng toàn bộ bản chính giấy tờ về quyền sở hữu và sử dụng của diện tích Nhà đất ở này cho Bên mua.
d/ Bên bán phải có trách nhiệm thanh toán cước phí của các loại dịch vụ sử dụng trong nhà cho đến thời điểm giao nhà và bàn giao lại cho bên mua các loại hồ sơ giấy tờ có liên quan đến ngôi nhà đất ở được mua bán (nếu có), ví dụ như: Thiết kế nhà, giấy phép xây dựng, các sơ đồ hoàn công của các đường điện, cấp nước, nước thải, công trình ngầm và các hợp đồng sử dụng dịch vụ khác như: Điện, nước, điện thoại…
đ/ Trong thời gian làm thủ tục chuyển quyền sở hữu – sử dụng cho bên B, thì bên A có nghĩa vụ phối hợp với bên B để hoàn thành thủ tục nhanh nhất.
e/ Không giao giấy tờ sở hữu nhà đất ở đứng tên bên mua khi chưa nhận đủ số tiền còn lại.
f/ Tại thời điểm bán đất và nhà ở thì tình trạng sức khoẻ và thần kinh của các thành viên bên A là hoàn toàn khoẻ mạnh bình thường.

2. Trách nhiệm Bên mua:
a/ Hoàn thành đầy đủ trách nhiệm về tài chính cho bên A đúng thời hạn và đúng theo phương thức đã đạt được thoả thuận nhất trí của cả hai bên.
b/ Có trách nhiệm chi trả chi phí sang tên giấy tờ nhà đất ở theo đúng quy định hiện hành của nhà nước và pháp luật.
c/ Bên mua nhà được nhận nhà kèm theo hồ sơ về nhà theo đúng tình trạng do thỏa thuận; được yêu cầu bên bán hoàn thành các thủ tục mua bán nhà ở trong thời hạn do thỏa thuận; được yêu cầu bên bán giao nhà đúng thời hạn; nếu không giao hoặc chậm giao nhà thì phải bồi thường thiệt hại…
d/ Trong trường hợp nếu người thứ ba có quyền sở hữu một phần hoặc toàn bộ tài sản mua bán thì bên mua có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bên bán bồi thường thiệt hại tương xứng.

ĐIỀU 4: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A cam đoan:

  • Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  • Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc bị ép buộc và trong tình trạng hoàn toàn minh mẫn;
  • Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung thảo thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

Bên B cam đoan:

  • Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  • Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc bị ép buộc và trong tình trạng hoàn toàn minh mẫn;
  • Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung thảo thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU 5: KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
* Hai bên đã tự đọc lại nguyên văn bản hợp đồng này, đều hiểu, chấp nhận toàn bộ các điều khoản của hợp đồng và cam kết thực hiện.
* Nếu có tranh chấp trước tiên sẽ hoà giải thương lượng, nếu không tự giải quyết được sẽ yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết theo đúng quy định của pháp luật.
* Nếu một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng với bất kỳ lý do gì thì sẽ phải thực hiện bồi thường, phạt cọc cho bên còn lại theo quy định của pháp luật hiện hành.

Hợp đồng gồm 08 trang, 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản, bên làm chứng mỗi người giữ 01 bản.

        BÊN BÁN                                                    BÊN MUA

XÁC NHẬN CỦA NHÂN CHỨNG:

Ngày ……. tháng ………. năm 201….
Tại: ………………………………………………………………………

Chúng tôi gồm:
1. ……………………………………… Sinh năm:…………
CMND số: ……………………. do…………………cấp ngày………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
2. ……………………………………… Sinh năm:…………
CMND số: ……………………. do…………………cấp ngày………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..

Cả hai được………………………………………………………………………………………………………

(bên B) và ………………………………………(bên A) mời làm chứng việc hai bên ký kết hợp đồng.

CHÚNG TÔI XÁC NHẬN :


I/ BÊN BÁN/CHUYỂN NHƯỢNG (sau đây gọi tắt Bên A):
Chồng: Ông …………………………….                    Sinh năm …………………
CMND số ………………………………..                      Cấp ngày: ………………….

Tại ………………………………………   
Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………
Cùng vợ là Bà: ……………………………., sinh ngày …………………

CMTND số: ……………………………….., Cấp ngày: ………………….

Tại ………………….………………….

Hộ khẩu thường trú: ………………….………………….………………….…………


II/ BÊN MUA/NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG (sau đây gọi tắt Bên B):
Ông (Bà): …………………., sinh ngày …………………..

CMTND số: …………………., Cấp ngày: ………………….

Tại ………………….

Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………

– Hai bên thoả thuận và ký kết hợp đồng hoàn toàn tự nguyện, không bị ai lừa dối, đe doạ hay cưỡng ép.

– Tại thời điểm ký kết hợp đồng xác nhận Bên A và Bên B hoàn toàn minh mẫn, sáng suốt và có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo qui định của Pháp luật.

– Chúng tôi đã ghi nhận có sự thoả thuận của Bên A và Bên B rồi đánh máy, in thành văn bản.

– Trước khi Bên A và Bên B ký kết hợp đồng này, chúng tôi đã đọc lại nội dung cho hai ông, bà nghe và hoàn toàn nhất trí công nhận nội dung này đúng như hai bên đã thoả thuận.

– Bên A và Bên B ký vào bản hợp đồng này trước sự chứng kiến của chúng tôi. Chúng tôi xác nhận chữ ký trong bản hợp đồng này là của Bên A và Bên B


Bản hợp đồng gồm 08 trang 04 bản, mỗi bên lưu giữ một bản để thực hiện, bên làm chứng mỗi người giữ 01 bản.

Người làm chứng  1 Người làm chứng  2

Hợp đồng mua bán đất có bắt buộc cần công chứng

Hướng dẫn chi tiết cách viết hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất

Các loại chi phí khi chuyển nhượng đất đai

Cách hủy thỏa thuận chuyển nhượng đất

Khởi kiện khi vi phạm hợp đồng

SOẠN HỢP ĐỒNG, ĐƠN, VĂN BẢN THEO YÊU CẦU CHỈ 500.000đ
(Tư vấn Miễn phí 24/7) --- Gọi ngay 1900.0191 ---

Công ty Luật LVN - Địa chỉ: Số 16B Nguyễn Thái Học, Yết Kiêu, Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam

Gmail: luatlvn@gmail.com

1900.0191